Lịch thi đấu bóng đá Hạng 2 Hà Lan 2021 - Ltd bd Hà Lan


Xem lịch thi đấu theo vòng đấu

Vòng đấu hiện thời: vòng 34

Lịch thi đấu Hạng 2 Hà Lan

Vòng 34
Thời gian FT Vòng
Thứ ba, Ngày 20/04/2021
20/04 01:00 Jong PSV Eindhoven (Youth) ?-? De Graafschap 34
Thứ bảy, Ngày 24/04/2021
24/04 02:00 AZ Alkmaar (Youth) ?-? SC Cambuur 35
24/04 02:00 Dordrecht ?-? MVV Maastricht 35
24/04 02:00 FC Utrecht (Youth) ?-? Go Ahead Eagles 35
24/04 02:00 Jong PSV Eindhoven (Youth) ?-? FC Oss 35
24/04 02:00 NAC Breda ?-? Excelsior SBV 35
24/04 02:00 De Graafschap ?-? Almere City FC 35
24/04 02:00 Helmond Sport ?-? FC Eindhoven 35
24/04 02:00 Den Bosch ?-? Roda JC 35
24/04 02:00 Jong Ajax (Youth) ?-? NEC Nijmegen 35
Chủ nhật, Ngày 25/04/2021
25/04 19:30 Volendam ?-? SC Telstar 35
Thứ bảy, Ngày 01/05/2021
01/05 01:00 Excelsior SBV ?-? Dordrecht 36
01/05 01:00 Roda JC ?-? AZ Alkmaar (Youth) 36
01/05 01:00 FC Eindhoven ?-? Den Bosch 36
01/05 01:00 Go Ahead Eagles ?-? Helmond Sport 36
01/05 01:00 FC Oss ?-? FC Utrecht (Youth) 36
01/05 01:00 Almere City FC ?-? Jong Ajax (Youth) 36
01/05 01:00 SC Telstar ?-? Jong PSV Eindhoven (Youth) 36
01/05 01:00 MVV Maastricht ?-? Volendam 36
01/05 01:00 SC Cambuur ?-? De Graafschap 36

#
CLB
Trận
+/-
Điểm
1
SC Cambuur
34
69
82
2
De Graafschap
33
18
70
3
NAC Breda
34
32
67
4
Almere City FC
34
24
67
5
Go Ahead Eagles
34
30
65
6
NEC Nijmegen
34
24
60
7
Volendam
34
23
56
8
Roda JC
34
15
54
9
Excelsior SBV
34
-3
42
10
FC Oss
34
-15
42
11
SC Telstar
34
2
40
12
Helmond Sport
34
-14
40
13
MVV Maastricht
34
-23
39
14
Jong PSV Eindhoven (Youth)
33
-8
37
15
FC Eindhoven
34
-11
36
16
Jong Ajax (Youth)
34
-15
36
17
AZ Alkmaar (Youth)
34
-35
32
18
FC Utrecht (Youth)
34
-25
31
19
Dordrecht
34
-55
27
20
Den Bosch
34
-33
26
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Bỉ
0
1765
2
  Pháp
0
1733
3
  Braxin
0
1712
4
  Anh
0
1661
5
  Uruguay
0
1645
6
  Croatia
0
1642
7
  Bồ Đào Nha
0
1639
8
  Tây Ban Nha
0
1636
9
  Argentina
0
1623
10
  Colombia
0
1622
94
  Việt Nam
0
1258
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Mỹ
7
2181
2
  Đức
12
2090
3
  Pháp
3
2036
4
  Netherland
-3
2032
5
  Thụy Điển
-15
2007
6
  Anh
-2
1999
7
  Châu Úc
0
1963
8
  Braxin
2
1958
9
  Canada
0
1958
10
  Bắc Triều Tiên
0
1940
34
  Việt Nam
-8
1657